Tera190SL thùng lửng dài 6m2
Giá (Xe + Tera190SL thùng lửng dài 6m2): 495,000,000 đ
- Hướng dẫn mua xe
- Giao xe tận nhà
- Chính sách mua hàng
- Tư vấn nhiệt tình
Tera190SL thùng lửng dài 6m2
Ô tô Nam Việt chuyên phân phối tất cả dòng xe tải nhẹ, tải trung, tải nặng và Đầu kéo,...Teraco là 1 trong dòng sản phẩm Nam Việt phân phối. Tera 100, Tera 150 & 180, Tera 190SL, 345SL, Tera 350 đa dạng mẫu mã thùng: lửng, mui bạt, kín, composite, cánh chim, ben, đông lạnh,...Giá xe
Thông số kỹ thuật Tera190SL thùng lửng dài 6m2
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (thùng lửng) |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Kích thước | |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 7.900 x 2.100 x 3.030 |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 6.050 x 1.950 x 650/1950 |
| Khoảng cách trục (mm) | 4.500 |
| Khối lượng | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 2.950 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 4.995 |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) | 1.900 |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | ISUZU - JE493ZLQ4 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 2.771 |
| Công suất lớn nhất (kW/rpm) | 106/3.400 |
| Mô men xoắn lớn nhất (nm/rpm) | 257/2.000 |
| Hộp số | |
| Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động | LC5T28ZB2Q07, 5 số tiến 1 số lùi |
| Hệ thống treo | |
| Cầu trước | Phụ thuộc, số lá nhíp 06, giảm chấn thủy lực |
| Cầu sau | Phụ thuộc, số lá nhíp chính 09, số lá nhíp phụ 05, giảm chấn thủy lực |
| Ký hiệu lốp | |
| Trục 1 | 7.00R16LT |
| Trục 2 | 7.00R16LT |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Trước/Sau | Tang trống |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
Hình ảnh xe Tera190SL thùng lửng dài 6m2












